noun
English to Vietnamese Dictionary

inning Meaning in Vietnamese (inning nghĩa là gì)

hiệp đấu
hiệp đấu in English:inning
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của inning trong tiếng Việt là hiệp đấu. (Một phần của trận đấu bóng chày hoặc cricket, trong đó mỗi đội có một lượt đánh bóng hoặc bắt bóng.)

Definitions of Inning

  1. 1
    noun
    hiệp đấu

    A division of a baseball or cricket game during which each team has a turn at batting or fielding.

    Một phần của trận đấu bóng chày hoặc cricket, trong đó mỗi đội có một lượt đánh bóng hoặc bắt bóng.

Example Sentences

“The team scored three runs in the first inning.”

Đội đó đã ghi ba điểm trong hiệp đấu đầu tiên.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

pluralinnings