noun
English to Vietnamese Dictionary

innings Meaning in Vietnamese (innings nghĩa là gì)

hiệp đấu
hiệp đấu in English:innings
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của innings trong tiếng Việt là hiệp đấu. (Trong các môn thể thao như cricket hoặc bóng chày, một hiệp đấu (innings) đề cập đến lượt đánh bóng hoặc phòng thủ của một đội hoặc một cá nhân.)

Definitions of Innings

  1. 1
    noun
    hiệp đấu

    In sports like cricket or baseball, an innings refers to a team's or individual's turn at batting or fielding.

    Trong các môn thể thao như cricket hoặc bóng chày, một hiệp đấu (innings) đề cập đến lượt đánh bóng hoặc phòng thủ của một đội hoặc một cá nhân.

Example Sentences

casual

“The team scored 250 runs in their first innings.”

casual

“It was a long innings for the opening batsman.”

Đó là một hiệp đấu dài đối với vận động viên đánh bóng mở màn.

casual

“The rain interrupted play during the second innings.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nouninning