involvement Meaning in Vietnamese (involvement nghĩa là gì)
Nghĩa của involvement trong tiếng Việt là sự tham gia, sự dính líu. (Sự tham gia đề cập đến hành động hoặc trạng thái được bao gồm hoặc tham gia vào một cái gì đó, chẳng hạn như một dự án hoặc một hoạt động.)
Definitions of Involvement
- 1nounsự tham gia
Involvement refers to the act or state of being included or participating in something, such as a project or an activity.
Sự tham gia đề cập đến hành động hoặc trạng thái được bao gồm hoặc tham gia vào một cái gì đó, chẳng hạn như một dự án hoặc một hoạt động.
- 2nounsự dính líu
Involvement can also describe the fact or condition of being implicated or connected in a particular situation, often one that is complicated or difficult.
Sự dính líu cũng có thể mô tả sự thật hoặc điều kiện bị liên lụy hoặc kết nối trong một tình huống cụ thể, thường là một tình huống phức tạp hoặc khó khăn.
Example Sentences
“Her involvement in the community project made a significant difference.”
Sự tham gia của cô ấy vào dự án cộng đồng đã tạo ra sự khác biệt đáng kể.
“The police are investigating his involvement in the recent incident.”
Cảnh sát đang điều tra sự dính líu của anh ta vào vụ việc gần đây.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: