noun
English to Vietnamese Dictionary

jacking Meaning in Vietnamese (jacking nghĩa là gì)

kích, việc nâng lên, ăn cắp
kích in English:jacking
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của jacking trong tiếng Việt là kích, việc nâng lên, ăn cắp. (Hành động nâng một vật gì đó, đặc biệt là một phương tiện, bằng một thiết bị cơ khí gọi là con đội.)

Definitions of Jacking

  1. 1
    noun
    việc nâng lên

    The act of lifting something, especially a vehicle, using a mechanical device called a jack.

    Hành động nâng một vật gì đó, đặc biệt là một phương tiện, bằng một thiết bị cơ khí gọi là con đội.

  2. 2
    noun(slang)
    ăn cắp

    A slang term for the act of stealing something, often a vehicle.

    Một thuật ngữ lóng chỉ hành động ăn cắp một thứ gì đó, thường là một phương tiện.

Example Sentences

casual

“The mechanic was busy jacking up the car to change the tire.”

informal

“There's been a lot of car jacking incidents in the area recently.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

liftingraising

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

loweringdropping

Inflected Word Forms

infinitivejack
past tensejacked
nounjack
agent nounjacker