noun
English to Vietnamese Dictionary
lacrosse Meaning in Vietnamese (lacrosse nghĩa là gì)
bóng vợt
bóng vợt in English:lacrosse
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của lacrosse trong tiếng Việt là bóng vợt. (Bóng vợt là một môn thể thao đồng đội được chơi bằng một quả bóng cao su nhỏ và một cây gậy có cán dài với túi lưới, trong đó người chơi cố gắng ném bóng vào khung thành của đối phương.)
Definitions of Lacrosse
- 1nounbóng vợt
Lacrosse is a team sport played with a small rubber ball and a long-handled stick with a net pocket, in which players try to throw the ball into the opposing team's goal.
Bóng vợt là một môn thể thao đồng đội được chơi bằng một quả bóng cao su nhỏ và một cây gậy có cán dài với túi lưới, trong đó người chơi cố gắng ném bóng vào khung thành của đối phương.
Example Sentences
“Lacrosse is a fast-paced team sport that originated with Native Americans.”
“Many universities in the United States have competitive lacrosse teams.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
agent nounlacrosse player