adjective
English to Vietnamese Dictionary
latent Meaning in Vietnamese (latent nghĩa là gì)
tiềm ẩn
tiềm ẩn in English:latent
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của latent trong tiếng Việt là tiềm ẩn. (Mô tả một thứ gì đó đang tồn tại nhưng không nhìn thấy, rõ ràng hoặc hoạt động; tồn tại như một khả năng.)
Definitions of Latent
- 1adjectivetiềm ẩn
Describing something that is present but not visible, apparent, or active; existing as a potential.
Mô tả một thứ gì đó đang tồn tại nhưng không nhìn thấy, rõ ràng hoặc hoạt động; tồn tại như một khả năng.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
nounlatency
adverblatently