noun
English to Vietnamese Dictionary
lawsuits Meaning in Vietnamese (lawsuits nghĩa là gì)
các vụ kiện
Từ đồng nghĩa:vụ ántranh chấp pháp lý
các vụ kiện in English:lawsuits
Plural: lawsuits
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của lawsuits trong tiếng Việt là các vụ kiện. (Các hành động hoặc thủ tục pháp lý do một bên khởi xướng chống lại bên kia tại tòa án.)
Definitions of Lawsuits
- 1nouncác vụ kiện
Legal actions or proceedings brought by one party against another in a court of law.
Các hành động hoặc thủ tục pháp lý do một bên khởi xướng chống lại bên kia tại tòa án.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In Vietnamese:
vụ ántranh chấp pháp lý
In English:
Inflected Word Forms
nounlawsuit
nounlitigation
agent nounlitigator
adjectivelitigious