other
English to Vietnamese Dictionary

marie Meaning in Vietnamese (marie nghĩa là gì)

Marie
Marie in English:marie
Phonetic:Ma-ri
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của marie trong tiếng Việt là Marie. (Marie là một tên riêng phổ biến dành cho nữ, chủ yếu có nguồn gốc từ Pháp, bắt nguồn từ tên tiếng Do Thái 'Miriam'.)

Definitions of Marie

  1. 1
    other
    Marie

    Marie is a common female given name, primarily of French origin, derived from the Hebrew name 'Miriam'.

    Marie là một tên riêng phổ biến dành cho nữ, chủ yếu có nguồn gốc từ Pháp, bắt nguồn từ tên tiếng Do Thái 'Miriam'.

Example Sentences

formal

“Marie Curie was a pioneering physicist and chemist, famous for her work on radioactivity.”

Marie Curie là một nhà vật lý và hóa học tiên phong, nổi tiếng với công trình nghiên cứu về phóng xạ.