noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

making Meaning in Vietnamese (making nghĩa là gì)

nounsự làm, sự chế tạo, tố chất
verbđang làm
sự làm in English:making
Phonetic:sự lằm
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của making trong tiếng Việt là sự làm, sự chế tạo, tố chất, đang làm. (Hành động hoặc quá trình tạo ra, xây dựng hoặc sản xuất một cái gì đó.)

Definitions of Making

  1. 1
    noun
    sự chế tạo

    The act or process of creating, constructing, or producing something.

    Hành động hoặc quá trình tạo ra, xây dựng hoặc sản xuất một cái gì đó.

  2. 2
    verb
    đang làm

    Engaged in the action of forming, preparing, or causing something to exist.

    Đang thực hiện hành động tạo thành, chuẩn bị hoặc gây ra sự tồn tại của một cái gì đó.

  3. 3
    noun
    tố chất

    The essential qualities or components required for something, often implying potential.

    Những phẩm chất hoặc thành phần thiết yếu cần thiết cho một cái gì đó, thường ngụ ý tiềm năng.

Example Sentences

casual

“The making of this documentary took several years.”

Việc thực hiện bộ phim tài liệu này đã mất vài năm.

casual

“She is making dinner for her family tonight.”

Tối nay cô ấy đang làm bữa tối cho gia đình.

formal

“He has the makings of a great leader.”

Anh ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo vĩ đại.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

infinitivemake
third person singularmakes
past tensemade
agent nounmaker
adjectivehandmade

Phrases & Idiomatic Expressions

make a differenceexpression

To have a significant effect on a person or situation.

make up one's mindidiom

To decide something.

make ends meetidiom

To earn just enough money to live on.