noun
English to Vietnamese Dictionary

marriages Meaning in Vietnamese (marriages nghĩa là gì)

hôn nhân
hôn nhân in English:marriages
Plural: marriages
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của marriages trong tiếng Việt là hôn nhân. (Sự kết hợp chính thức giữa hai người, được pháp luật hoặc phong tục công nhận, thiết lập các quyền và nghĩa vụ giữa họ và thường là giữa họ với con cái của họ.)

Definitions of Marriages

  1. 1
    noun
    hôn nhân

    Formal unions between people, recognized by law or custom, that establish rights and obligations between them and often between them and their children.

    Sự kết hợp chính thức giữa hai người, được pháp luật hoặc phong tục công nhận, thiết lập các quyền và nghĩa vụ giữa họ và thường là giữa họ với con cái của họ.

Example Sentences

casual

“Many cultures have different traditions for their marriages.”

Nhiều nền văn hóa có những truyền thống khác nhau cho các cuộc hôn nhân của họ.

formal

“The number of marriages has declined in recent years.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

hôn phốikết hôn

In English:

unionsweddingsnuptials

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In Vietnamese:

ly hôn

In English:

divorcesseparations

Inflected Word Forms

infinitivemarry
nounmarriage
adjectivemarried