noun
English to Vietnamese Dictionary
mississippi Meaning in Vietnamese (mississippi nghĩa là gì)
Mississippi, Sông Mississippi
Mississippi in English:mississippi
Phonetic:Mi-xi-xi-pi
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của mississippi trong tiếng Việt là Mississippi, Sông Mississippi. (Sông Mississippi là con sông dài thứ hai và là con sông chính của hệ thống thoát nước lớn thứ hai ở Bắc Mỹ.)
Definitions of Mississippi
- 1
- 2
Example Sentences
casual
“Many blues musicians originated from Mississippi.”
Nhiều nhạc sĩ nhạc blues có nguồn gốc từ Mississippi.