verb · noun
English to Vietnamese Dictionary

moo Meaning in Vietnamese (moo nghĩa là gì)

verbbò, kêu
nountiếng kêu ủn ỉn
bò in English:moo
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của moo trong tiếng Việt là bò, kêu, tiếng kêu ủn ỉn. (Phát ra tiếng kêu ủn ỉn đặc trưng của bò.)

Definitions of Moo

  1. 1
    verb
    kêu

    To make the characteristic low, deep sound of a cow.

    Phát ra tiếng kêu ủn ỉn đặc trưng của bò.

  2. 2
    noun
    tiếng kêu ủn ỉn

    The characteristic low, deep sound made by a cow.

    Tiếng kêu ủn ỉn, trầm thấp đặc trưng của bò.

Example Sentences

casual

“The cow began to moo loudly in the field.”

Con bò bắt đầu kêu ủn ỉn lớn trong cánh đồng.

casual

“We heard a distant moo from the pasture.”

Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu ủn ỉn xa xăm từ đồng cỏ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

bellowlow

Inflected Word Forms

past tensemooed
present participlemooing
pluralmoos