mortgages Meaning in Vietnamese (mortgages nghĩa là gì)
Nghĩa của mortgages trong tiếng Việt là thế chấp, khoản vay thế chấp. (Một thỏa thuận pháp lý theo đó một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác cho vay tiền với lãi suất để đổi lấy quyền sở hữu tài sản của người mắc nợ, với điều kiện là việc chuyển quyền sở hữu sẽ vô hiệu khi khoản nợ được thanh toán.)
Definitions of Mortgages
- 1nounkhoản vay thế chấp
A legal agreement by which a bank or other financial institution lends money at interest in exchange for taking title to the debtor's property, with the condition that the conveyance of title becomes void upon the payment of the debt.
Một thỏa thuận pháp lý theo đó một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính khác cho vay tiền với lãi suất để đổi lấy quyền sở hữu tài sản của người mắc nợ, với điều kiện là việc chuyển quyền sở hữu sẽ vô hiệu khi khoản nợ được thanh toán.
- 2
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In Vietnamese: