nagging Meaning in Vietnamese (nagging nghĩa là gì)
Nghĩa của nagging trong tiếng Việt là cằn nhằn, dai dẳng, sự cằn nhằn. (Mô tả một cơn đau, nỗi lo hoặc lời phàn nàn dai dẳng và khó chịu kéo dài trong một khoảng thời gian.)
Definitions of Nagging
- 1adjectivedai dẳng
Describing a persistent and annoying pain, worry, or complaint that continues over a period of time.
Mô tả một cơn đau, nỗi lo hoặc lời phàn nàn dai dẳng và khó chịu kéo dài trong một khoảng thời gian.
- 2nounsự cằn nhằn
The act of repeatedly complaining to or about someone in an annoying or persistent way.
Hành động phàn nàn lặp đi lặp lại với hoặc về ai đó một cách khó chịu hoặc dai dẳng.
Example Sentences
“She had a nagging feeling that she had forgotten something important.”
Cô ấy có cảm giác cằn nhằn rằng mình đã quên điều gì đó quan trọng.
“His wife's constant nagging about his messy habits was getting on his nerves.”
Sự cằn nhằn liên tục của vợ anh về thói quen bừa bộn của anh đang làm anh khó chịu.
“The nagging pain in his knee made it difficult to walk.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English: