noun
English to Vietnamese Dictionary

naming Meaning in Vietnamese (naming nghĩa là gì)

đặt tên, việc đặt tên
đặt tên in English:naming
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của naming trong tiếng Việt là đặt tên, việc đặt tên. (Hành động hoặc quá trình đặt tên cho một người, địa điểm hoặc vật.)

Definitions of Naming

  1. 1
    noun
    việc đặt tên

    The act or process of assigning a name to a person, place, or thing.

    Hành động hoặc quá trình đặt tên cho một người, địa điểm hoặc vật.

Example Sentences

casual

“The naming of the new baby was a joyous occasion for the family.”

Việc đặt tên cho em bé mới là một dịp vui mừng cho gia đình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

christeningdesignationappellation

Inflected Word Forms

infinitivename
third person singularnames
past tensenamed
agent nounnamer
adjectivenameless