noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

plaster Meaning in Vietnamese (plaster nghĩa là gì)

nounvữa thạch cao, băng cá nhân
verbtrát vữa
vữa thạch cao in English:plaster
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của plaster trong tiếng Việt là vữa thạch cao, băng cá nhân, trát vữa. (Một hỗn hợp mềm của vôi với cát hoặc xi măng và nước, dùng để trát lên tường, trần nhà hoặc các cấu trúc khác để tạo bề mặt nhẵn, cứng khi khô.)

Definitions of Plaster

  1. 1
    noun
    vữa thạch cao

    A soft mixture of lime with sand or cement and water, for spreading on walls, ceilings, or other structures to form a smooth hard surface when dry.

    Một hỗn hợp mềm của vôi với cát hoặc xi măng và nước, dùng để trát lên tường, trần nhà hoặc các cấu trúc khác để tạo bề mặt nhẵn, cứng khi khô.

  2. 2
    noun
    băng cá nhân

    A medical dressing consisting of a strip of material with an adhesive surface, applied to the skin to cover a wound or hold a dressing in place.

    Một miếng băng y tế gồm một dải vật liệu có bề mặt dính, dán lên da để che vết thương hoặc giữ băng gạc cố định.

  3. 3
    verb
    trát vữa

    To cover a wall or ceiling with plaster, or to apply a medical plaster to a wound.

    Trát vữa lên tường hoặc trần nhà, hoặc dán băng cá nhân lên vết thương.

Example Sentences

business

“The builders applied a fresh coat of plaster to the old wall.”

casual

“She had a plaster cast on her broken arm for six weeks.”

Cô ấy đã bó bột cánh tay bị gãy trong sáu tuần.

casual

“He tried to plaster over the cracks in the ceiling.”

Anh ấy cố gắng trát vữa để che đi những vết nứt trên trần nhà.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past tenseplastered
present participleplastering
agent nounplasterer
adjectiveplastery

Phrases & Idiomatic Expressions

plaster over the cracksidiom

To conceal problems or difficulties rather than genuinely solving them.

plaster castcollocation

A rigid dressing made of plaster of Paris, used to immobilize a broken bone.