noun
English to Vietnamese Dictionary

racquetball Meaning in Vietnamese (racquetball nghĩa là gì)

bóng vợt
bóng vợt in English:racquetball
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của racquetball trong tiếng Việt là bóng vợt. (Bóng vợt là một môn thể thao trong nhà, chơi nhanh với vợt và một quả bóng cao su rỗng trong sân có bốn bức tường.)

Definitions of Racquetball

  1. 1
    noun
    bóng vợt

    Racquetball is a fast-paced indoor sport played with a racquet and a hollow rubber ball in a four-walled court.

    Bóng vợt là một môn thể thao trong nhà, chơi nhanh với vợt và một quả bóng cao su rỗng trong sân có bốn bức tường.

Example Sentences

casual

“She enjoys playing racquetball every weekend.”

general

“Racquetball requires quick reflexes and good hand-eye coordination.”

Bóng vợt đòi hỏi phản xạ nhanh và sự phối hợp tay mắt tốt.

Inflected Word Forms

agent nounracquetball player