ration Meaning in Vietnamese (ration nghĩa là gì)
Nghĩa của ration trong tiếng Việt là phần, phân phối theo định mức. (Một lượng cố định của một mặt hàng, chẳng hạn như thực phẩm hoặc nhiên liệu, được phép chính thức cho mỗi người trong thời gian thiếu hụt hoặc chiến tranh.)
Definitions of Ration
- 1nounphần
A fixed amount of a commodity, such as food or fuel, officially allowed to each person during a time of shortage or war.
Một lượng cố định của một mặt hàng, chẳng hạn như thực phẩm hoặc nhiên liệu, được phép chính thức cho mỗi người trong thời gian thiếu hụt hoặc chiến tranh.
- 2verbphân phối theo định mức
To limit the amount of a particular commodity, especially food or fuel, that each person is allowed to have.
Giới hạn số lượng một mặt hàng cụ thể, đặc biệt là thực phẩm hoặc nhiên liệu, mà mỗi người được phép có.
Example Sentences
“During the war, families received a weekly ration of bread.”
“The government decided to ration fuel due to the shortage.”
Chính phủ quyết định phân phối nhiên liệu theo định mức do tình trạng thiếu hụt.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To distribute a limited amount of something to a number of people.