noun
English to Vietnamese Dictionary

restaurant Meaning in Vietnamese (restaurant nghĩa là gì)

nhà hàng
nhà hàng in English:restaurant
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của restaurant trong tiếng Việt là nhà hàng. (Một cơ sở công cộng nơi các bữa ăn được chuẩn bị và phục vụ cho khách hàng để tiêu thụ tại chỗ, thường là có tính phí.)

Definitions of Restaurant

  1. 1
    noun
    nhà hàng

    A public establishment where meals are prepared and served to customers for consumption on the premises, typically for a fee.

    Một cơ sở công cộng nơi các bữa ăn được chuẩn bị và phục vụ cho khách hàng để tiêu thụ tại chỗ, thường là có tính phí.

Example Sentences

casual

“We decided to have dinner at a new Italian restaurant downtown.”

Chúng tôi quyết định ăn tối tại một nhà hàng Ý mới ở trung tâm thành phố.

general

“The restaurant offers a wide variety of vegetarian and non-vegetarian dishes.”

Nhà hàng có nhiều món chay và món mặn.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

eaterydinercafe

Inflected Word Forms

nounrestaurant-goer
agent nounrestaurateur