noun
English to Vietnamese Dictionary
runt Meaning in Vietnamese (runt nghĩa là gì)
con còi
con còi in English:runt
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của runt trong tiếng Việt là con còi. (Con vật nhỏ bé và thường yếu ớt nhất trong một lứa, hoặc một người nhỏ bé, còi cọc.)
Definitions of Runt
- 1
Example Sentences
casual
“The smallest puppy in the litter was always called the runt.”
casual
“Despite being the runt of the family, he grew up to be very successful.”
Mặc dù là con út còi trong gia đình, anh ấy đã lớn lên và rất thành công.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
adjectiverunty
adjectiveruntish