noun
English to Vietnamese Dictionary
sicily Meaning in Vietnamese (sicily nghĩa là gì)
Sicilia
Sicilia in English:sicily
Phonetic:Si-xi-li-a
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của sicily trong tiếng Việt là Sicilia. (Sicilia là hòn đảo lớn nhất ở Biển Địa Trung Hải và là một vùng tự trị của Ý.)
Definitions of Sicily
- 1nounSicilia
Sicily is the largest island in the Mediterranean Sea and an autonomous region of Italy.
Sicilia là hòn đảo lớn nhất ở Biển Địa Trung Hải và là một vùng tự trị của Ý.