noun
English to Vietnamese Dictionary
sicko Meaning in Vietnamese (sicko nghĩa là gì)
kẻ bệnh hoạn
kẻ bệnh hoạn in English:sicko
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của sicko trong tiếng Việt là kẻ bệnh hoạn. (Một người bị rối loạn tâm thần hoặc có sở thích không lành mạnh, thường là lệch lạc, về một điều gì đó.)
Definitions of Sicko
- 1
Example Sentences
casual
“That sicko was caught harassing people in the park.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
normal personsane person
Inflected Word Forms
nounsickness
adjectivesick