noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

space Meaning in Vietnamese (space nghĩa là gì)

nounkhông gian, chỗ trống
verbsắp xếp cách nhau
không gian in English:space
Phonetic:khum gian
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của space trong tiếng Việt là không gian, chỗ trống, sắp xếp cách nhau. (Một khu vực hoặc thể tích trống có sẵn cho một cái gì đó.)

Definitions of Space

  1. 1
    noun
    chỗ trống

    An unoccupied area or volume available for something.

    Một khu vực hoặc thể tích trống có sẵn cho một cái gì đó.

  2. 2
    noun
    không gian

    The boundless three-dimensional extent in which objects and events have relative position and direction.

    Sự mở rộng ba chiều vô biên mà trong đó các vật thể và sự kiện có vị trí và hướng tương đối.

  3. 3
    verb
    sắp xếp cách nhau

    To arrange (things) at intervals or with spaces in between.

    Sắp xếp (vật) theo các khoảng hoặc có khoảng trống ở giữa.

Example Sentences

“There isn't enough space for all the books on this shelf.”

Không có đủ chỗ trống cho tất cả sách trên kệ này.

“Astronauts explore outer space.”

Các phi hành gia khám phá không gian vũ trụ.

“Please space out the chairs evenly.”

Xin vui lòng sắp xếp các ghế cách đều nhau.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

roomareaexpanse

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

gerundspacing
nounspacer
adjectivespacious

Phrases & Idiomatic Expressions

space outphrasal_verb

To become distracted or inattentive.

personal spacecollocation

The physical space immediately surrounding someone, which they regard as psychologically theirs.

outer spacecollocation

The physical universe beyond the earth's atmosphere.

Space Meaning in Vietnamese (không gian, chỗ trống) | DictBridge Dictionary