noun
English to Vietnamese Dictionary

sqrt Meaning in Vietnamese (sqrt nghĩa là gì)

căn bậc hai
căn bậc hai in English:sqrt
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của sqrt trong tiếng Việt là căn bậc hai. (Viết tắt 'sqrt' thường được dùng trong toán học và máy tính để biểu thị căn bậc hai của một số, là giá trị mà khi nhân với chính nó sẽ cho ra số ban đầu.)

Definitions of Sqrt

  1. 1
    noun(formal)
    căn bậc hai

    The abbreviation 'sqrt' is commonly used in mathematics and computing to represent the square root of a number, which is a value that, when multiplied by itself, gives the original number.

    Viết tắt 'sqrt' thường được dùng trong toán học và máy tính để biểu thị căn bậc hai của một số, là giá trị mà khi nhân với chính nó sẽ cho ra số ban đầu.

Example Sentences

formal

“Calculate the sqrt of 25.”

Tính căn bậc hai của 25.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

square root

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

square

Inflected Word Forms

nounsquare root