noun
English to Vietnamese Dictionary

syndrome Meaning in Vietnamese (syndrome nghĩa là gì)

hội chứng, tập hợp các triệu chứng
hội chứng in English:syndrome
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của syndrome trong tiếng Việt là hội chứng, tập hợp các triệu chứng. (Một nhóm các triệu chứng xuất hiện cùng nhau một cách nhất quán hoặc một tình trạng đặc trưng bởi một tập hợp các triệu chứng liên quan.)

Definitions of Syndrome

  1. 1
    noun
    tập hợp các triệu chứng

    A group of symptoms that consistently occur together or a condition characterized by a set of associated symptoms.

    Một nhóm các triệu chứng xuất hiện cùng nhau một cách nhất quán hoặc một tình trạng đặc trưng bởi một tập hợp các triệu chứng liên quan.

Example Sentences

medical

“The patient was diagnosed with a rare genetic syndrome.”

general

“Burnout syndrome is common among healthcare workers.”

Hội chứng kiệt sức phổ biến ở các nhân viên y tế.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Inflected Word Forms

adjectivesyndromic