noun
English to Vietnamese Dictionary

teresa Meaning in Vietnamese (teresa nghĩa là gì)

Teresa
Teresa in English:teresa
Phonetic:Tê-rê-sa
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của teresa trong tiếng Việt là Teresa. (Teresa là một tên riêng phổ biến dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, nổi tiếng được mang bởi Thánh Teresa thành Ávila và Mẹ Teresa.)

Definitions of Teresa

  1. 1
    noun
    Teresa

    Teresa is a popular feminine given name of Spanish and Portuguese origin, famously borne by Saint Teresa of Ávila and Mother Teresa.

    Teresa là một tên riêng phổ biến dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, nổi tiếng được mang bởi Thánh Teresa thành Ávila và Mẹ Teresa.

Example Sentences

historical

“Mother Teresa received the Nobel Peace Prize for her humanitarian work.”

Mẹ Teresa đã nhận giải Nobel Hòa bình vì công việc nhân đạo của mình.