noun
English to Vietnamese Dictionary

thyroid Meaning in Vietnamese (thyroid nghĩa là gì)

tuyến giáp
tuyến giáp in English:thyroid
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của thyroid trong tiếng Việt là tuyến giáp. (Tuyến giáp là một tuyến hình con bướm nằm ở cổ, chịu trách nhiệm sản xuất các hormone điều chỉnh quá trình trao đổi chất.)

Definitions of Thyroid

  1. 1
    noun
    tuyến giáp

    The thyroid is a butterfly-shaped gland located in the neck, responsible for producing hormones that regulate metabolism.

    Tuyến giáp là một tuyến hình con bướm nằm ở cổ, chịu trách nhiệm sản xuất các hormone điều chỉnh quá trình trao đổi chất.

Example Sentences

medical

“She had a blood test to check her thyroid levels.”

Cô ấy đã làm xét nghiệm máu để kiểm tra nồng độ hormone tuyến giáp của mình.

medical

“An underactive thyroid can lead to fatigue and weight gain.”

Tuyến giáp hoạt động kém có thể dẫn đến mệt mỏi và tăng cân.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

thyroid gland

Inflected Word Forms

nounhyperthyroidism
nounhypothyroidism
nounthyroiditis