noun
English to Vietnamese Dictionary

vagina Meaning in Vietnamese (vagina nghĩa là gì)

âm đạo, bộ phận sinh dục nữ
âm đạo in English:vagina
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vagina trong tiếng Việt là âm đạo, bộ phận sinh dục nữ. (Ống cơ nối từ bộ phận sinh dục ngoài đến cổ tử cung của tử cung ở phụ nữ và hầu hết động vật có vú cái.)

Definitions of Vagina

  1. 1
    noun(formal)
    bộ phận sinh dục nữ

    The muscular tube leading from the external genitals to the cervix of the uterus in women and most female mammals.

    Ống cơ nối từ bộ phận sinh dục ngoài đến cổ tử cung của tử cung ở phụ nữ và hầu hết động vật có vú cái.

Example Sentences

formal

“The vagina is a key part of the female reproductive system.”

Âm đạo là một bộ phận quan trọng của hệ thống sinh sản nữ.

medical

“Understanding the anatomy of the vagina is important for women's health.”

Hiểu biết về giải phẫu âm đạo là quan trọng đối với sức khỏe phụ nữ.

Inflected Word Forms

adjectivevaginal