other
English to Vietnamese Dictionary

vinci Meaning in Vietnamese (vinci nghĩa là gì)

Vinci
Vinci in English:vinci
Phonetic:Vinh-chi
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của vinci trong tiếng Việt là Vinci. (Vinci là một họ của người Ý, nổi tiếng nhất gắn liền với Leonardo da Vinci, nghệ sĩ, nhà khoa học và nhà phát minh thời Phục hưng lừng lẫy.)

Definitions of Vinci

  1. 1
    other
    Vinci

    Vinci is an Italian surname, most famously associated with Leonardo da Vinci, the celebrated Renaissance artist, scientist, and inventor.

    Vinci là một họ của người Ý, nổi tiếng nhất gắn liền với Leonardo da Vinci, nghệ sĩ, nhà khoa học và nhà phát minh thời Phục hưng lừng lẫy.

Example Sentences

art history

“Leonardo da Vinci's Mona Lisa is one of the most famous paintings in the world.”

Bức họa Mona Lisa của Leonardo da Vinci là một trong những bức tranh nổi tiếng nhất thế giới.