noun
English to Vietnamese Dictionary
virginity Meaning in Vietnamese (virginity nghĩa là gì)
sự trinh tiết
sự trinh tiết in English:virginity
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của virginity trong tiếng Việt là sự trinh tiết. (Sự trinh tiết là trạng thái của một người còn trinh, đặc biệt là chỉ một người, thường là phụ nữ, chưa từng quan hệ tình dục.)
Definitions of Virginity
- 1nounsự trinh tiết
Virginity is the state of being a virgin, especially referring to a person, typically a woman, who has never had sexual intercourse.
Sự trinh tiết là trạng thái của một người còn trinh, đặc biệt là chỉ một người, thường là phụ nữ, chưa từng quan hệ tình dục.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
promiscuityexperience
Inflected Word Forms
nounvirgin
adjectivevirgin