walked Meaning in Vietnamese (walked nghĩa là gì)
Nghĩa của walked trong tiếng Việt là đã đi bộ. (Đã di chuyển với tốc độ đều đặn bằng cách nhấc và đặt từng chân xuống, không bao giờ để cả hai chân rời khỏi mặt đất cùng lúc, thường là để giải trí hoặc tập thể dục, ở thì quá khứ.)
Definitions of Walked
- 1verbđã đi bộ
To have moved at a regular pace by lifting and setting down each foot in turn, never having both feet off the ground at once, typically for pleasure or exercise, in the past tense.
Đã di chuyển với tốc độ đều đặn bằng cách nhấc và đặt từng chân xuống, không bao giờ để cả hai chân rời khỏi mặt đất cùng lúc, thường là để giải trí hoặc tập thể dục, ở thì quá khứ.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To act in a way that is consistent with one's words or promises.
To be extremely cautious and careful in one's actions or words, especially to avoid offending someone.
To maintain a difficult balance between two opposing or risky things.