noun · general
English to Vietnamese Dictionary

warlock Meaning in Vietnamese (warlock nghĩa là gì)

nounphù thủy (nam)
generalkẻ tà thuật
phù thủy (nam) in English:warlock
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của warlock trong tiếng Việt là phù thủy (nam), kẻ tà thuật. (Một người đàn ông thực hành ma thuật hoặc phù thủy; một phù thủy nam, đặc biệt là người liên quan đến ma thuật hắc ám hoặc tà ác.)

Definitions of Warlock

  1. 1
    noun
    phù thủy (nam)

    A man who practices witchcraft or sorcery; a male witch, especially one associated with dark or evil magic.

    Một người đàn ông thực hành ma thuật hoặc phù thủy; một phù thủy nam, đặc biệt là người liên quan đến ma thuật hắc ám hoặc tà ác.

  2. 2
    kẻ tà thuật

    Một người đàn ông thực hành ma thuật hoặc phù thủy; một phù thủy nam, đặc biệt là người liên quan đến ma thuật hắc ám hoặc tà ác.

Example Sentences

“The old warlock lived in a secluded tower, rumored to possess ancient, forbidden knowledge.”

“He was accused of being a warlock after strange events occurred in the village.”

Anh ta bị buộc tội là một kẻ tà thuật sau khi những sự kiện kỳ lạ xảy ra trong làng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounwitchcraft
nounsorcery
nounwizardry