other
English to Vietnamese Dictionary

whitney Meaning in Vietnamese (whitney nghĩa là gì)

Whitney
Whitney in English:whitney
Phonetic:Uy-tni
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của whitney trong tiếng Việt là Whitney. (Whitney là một danh từ riêng, thường được sử dụng làm cả tên riêng và họ có nguồn gốc từ tiếng Anh.)

Definitions of Whitney

  1. 1
    other
    Whitney

    Whitney is a proper noun, commonly used as both a given name and a surname of English origin.

    Whitney là một danh từ riêng, thường được sử dụng làm cả tên riêng và họ có nguồn gốc từ tiếng Anh.

Example Sentences

general

“Whitney Houston was a famous American singer.”

casual

“She named her daughter Whitney.”

Cô ấy đặt tên con gái mình là Whitney.