noun
English to Vietnamese Dictionary
wilcox Meaning in Vietnamese (wilcox nghĩa là gì)
Wilcox
Wilcox in English:wilcox
Phonetic:Uil-koks
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của wilcox trong tiếng Việt là Wilcox. (Wilcox là một họ phổ biến của người Anh có nguồn gốc từ một dạng rút gọn của tên William.)
Definitions of Wilcox
- 1
Example Sentences
business
“Mr. Wilcox will be joining us for the meeting.”
Ông Wilcox sẽ tham gia cùng chúng tôi trong cuộc họp.
casual
“The Wilcox family has lived in this town for generations.”
Gia đình Wilcox đã sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.