noun
English to Vietnamese Dictionary

wisteria Meaning in Vietnamese (wisteria nghĩa là gì)

hoa tử đằng
hoa tử đằng in English:wisteria
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của wisteria trong tiếng Việt là hoa tử đằng. (Tử đằng là một chi thực vật có hoa thuộc họ Đậu, Fabaceae, nổi tiếng với những chùm hoa đẹp, thơm, rủ xuống.)

Definitions of Wisteria

  1. 1
    noun
    hoa tử đằng

    Wisteria is a genus of flowering plants in the legume family, Fabaceae, known for their beautiful, fragrant, pendulous clusters of flowers.

    Tử đằng là một chi thực vật có hoa thuộc họ Đậu, Fabaceae, nổi tiếng với những chùm hoa đẹp, thơm, rủ xuống.

Example Sentences

casual

“The wisteria draped over the pergola created a stunning purple canopy.”

Dàn hoa tử đằng bao phủ giàn dây leo tạo thành một tán màu tím tuyệt đẹp.