noun
English to Vietnamese Dictionary

workflow Meaning in Vietnamese (workflow nghĩa là gì)

quy trình làm việc, chuỗi các quy trình công nghiệp, hành chính hoặc các quy trình khác mà một công việc trải qua từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành
quy trình làm việc in English:workflow
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của workflow trong tiếng Việt là quy trình làm việc, chuỗi các quy trình công nghiệp, hành chính hoặc các quy trình khác mà một công việc trải qua từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành. (Chuỗi các quy trình công nghiệp, hành chính hoặc các quy trình khác mà một công việc trải qua từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành.)

Definitions of Workflow

  1. 1
    noun
    chuỗi các quy trình công nghiệp, hành chính hoặc các quy trình khác mà một công việc trải qua từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành.

    The sequence of industrial, administrative, or other processes through which a piece of work passes from initiation to completion.

    Chuỗi các quy trình công nghiệp, hành chính hoặc các quy trình khác mà một công việc trải qua từ khi bắt đầu đến khi hoàn thành.

Example Sentences

business

“We need to optimize our current workflow to improve efficiency.”

technology

“The new software streamlines the entire workflow.”

Phần mềm mới hợp lý hóa toàn bộ quy trình làm việc.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Inflected Word Forms

nounworkflow management
nounworkflow automation

Phrases & Idiomatic Expressions

workflow managementcollocation

The process of organizing and coordinating tasks, resources, and information to complete a business process efficiently.