noun
English to Vietnamese Dictionary

abbey Meaning in Vietnamese (abbey nghĩa là gì)

tu viện
tu viện in English:abbey
Phonetic:tu vi-ən
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của abbey trong tiếng Việt là tu viện. (Tu viện là một tòa nhà hoặc một khu phức hợp các tòa nhà bao gồm một tu viện hoặc nhà dòng, thường có một nhà thờ, nơi sinh sống của một cộng đồng các tu sĩ hoặc nữ tu.)

Definitions of Abbey

  1. 1
    noun
    tu viện

    An abbey is a building or complex of buildings comprising a monastery or convent and typically having a church, occupied by a community of monks or nuns.

    Tu viện là một tòa nhà hoặc một khu phức hợp các tòa nhà bao gồm một tu viện hoặc nhà dòng, thường có một nhà thờ, nơi sinh sống của một cộng đồng các tu sĩ hoặc nữ tu.

Example Sentences

casual

“The ancient abbey was a place of peace and contemplation.”

casual

“They visited the ruins of the abbey on their trip.”

Họ đã đến thăm tàn tích của tu viện trong chuyến đi của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounabbot
nounabbess
adjectiveabbatial