adjective
English to Vietnamese Dictionary

accountable Meaning in Vietnamese (accountable nghĩa là gì)

có trách nhiệm
có trách nhiệm in English:accountable
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của accountable trong tiếng Việt là có trách nhiệm. (Có bổn phận hoặc được kỳ vọng phải giải thích cho hành động hoặc quyết định của mình; chịu trách nhiệm về hành động của mình.)

Definitions of Accountable

  1. 1
    adjective
    có trách nhiệm

    Required or expected to justify actions or decisions; responsible for one's actions.

    Có bổn phận hoặc được kỳ vọng phải giải thích cho hành động hoặc quyết định của mình; chịu trách nhiệm về hành động của mình.

Example Sentences

business

“Every employee is accountable for their actions.”

Mọi nhân viên đều phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.

formal

“The government must be held accountable for its policies.”

Chính phủ phải chịu trách nhiệm về các chính sách của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

unaccountableirresponsible

Inflected Word Forms

nounaccountability
adverbaccountably