ag Meaning in Vietnamese (ag nghĩa là gì)
Nghĩa của ag trong tiếng Việt là nông nghiệp. (Một từ viết tắt của 'agriculture', dùng để chỉ thực hành canh tác, bao gồm việc trồng trọt đất đai để trồng trọt cây trồng và nuôi dưỡng động vật để cung cấp thực phẩm, len và các sản phẩm khác.)
Definitions of Ag
- 1other(technical)nông nghiệp
An abbreviation for agriculture, referring to the practice of farming, including the cultivation of the soil for the growing of crops and the rearing of animals to provide food, wool, and other products.
Một từ viết tắt của 'agriculture', dùng để chỉ thực hành canh tác, bao gồm việc trồng trọt đất đai để trồng trọt cây trồng và nuôi dưỡng động vật để cung cấp thực phẩm, len và các sản phẩm khác.
- 2other(technical)nông nghiệp
An abbreviation for agricultural, describing anything related to agriculture.
Một từ viết tắt của 'agricultural', mô tả bất cứ điều gì liên quan đến nông nghiệp.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: