noun
English to Vietnamese Dictionary
anarchy Meaning in Vietnamese (anarchy nghĩa là gì)
vô chính phủ, tình trạng vô chính phủ
vô chính phủ in English:anarchy
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của anarchy trong tiếng Việt là vô chính phủ, tình trạng vô chính phủ. (Tình trạng hỗn loạn do vắng mặt hoặc không công nhận quyền lực hoặc các hệ thống kiểm soát khác.)
Definitions of Anarchy
- 1nountình trạng vô chính phủ
A state of disorder due to absence or non-recognition of authority or other controlling systems.
Tình trạng hỗn loạn do vắng mặt hoặc không công nhận quyền lực hoặc các hệ thống kiểm soát khác.
Example Sentences
“The country descended into anarchy after the revolution.”
“Without a strong leader, the group quickly fell into anarchy.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsAntonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
agent nounanarchist
adjectiveanarchic