adjective
English to Vietnamese Dictionary

anti-semitic Meaning in Vietnamese (anti-semitic nghĩa là gì)

bài Do Thái
bài Do Thái in English:anti-semitic
Phonetic:bài do thái
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của anti-semitic trong tiếng Việt là bài Do Thái. (Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi định kiến, phân biệt đối xử hoặc thù địch nhắm vào người Do Thái.)

Definitions of Anti-semitic

  1. 1
    adjective
    bài Do Thái

    Relating to or characterized by prejudice, discrimination, or antagonism directed against Jews.

    Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi định kiến, phân biệt đối xử hoặc thù địch nhắm vào người Do Thái.

Example Sentences

“His anti-Semitic remarks caused widespread outrage.”

Những lời lẽ bài Do Thái của ông đã gây ra sự phẫn nộ lan rộng.

“The organization was accused of promoting anti-Semitic views.”

Tổ chức này bị cáo buộc cổ súy những quan điểm bài Do Thái.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

anti-Jewishbigotedprejudiced

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

pro-Jewishphilo-Semitic

Inflected Word Forms

nounantisemitism
nounantisemite