noun
English to Vietnamese Dictionary

asnblock Meaning in Vietnamese (asnblock nghĩa là gì)

khối ASN, khối số hiệu hệ thống tự trị
khối ASN in English:asnblock
Phonetic:khối en-et-en
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của asnblock trong tiếng Việt là khối ASN, khối số hiệu hệ thống tự trị. (Một khối ASN đề cập đến một dải liên tục các Số hiệu Hệ thống Tự trị (ASN) được phân bổ cho một tổ chức hoặc cho một mục đích cụ thể trong cơ sở hạ tầng định tuyến internet.)

Definitions of Asnblock

  1. 1
    noun(formal)
    khối số hiệu hệ thống tự trị

    An ASN block refers to a contiguous range of Autonomous System Numbers (ASNs) allocated to an organization or for a specific purpose within the internet routing infrastructure.

    Một khối ASN đề cập đến một dải liên tục các Số hiệu Hệ thống Tự trị (ASN) được phân bổ cho một tổ chức hoặc cho một mục đích cụ thể trong cơ sở hạ tầng định tuyến internet.

Example Sentences

technical

“The regional internet registry assigned a new ASN block to the telecommunications company.”

Trung tâm đăng ký internet khu vực đã cấp một khối ASN mới cho công ty viễn thông.

technical

“Network administrators must manage their assigned ASN blocks carefully to avoid routing conflicts.”

Inflected Word Forms

pluralasnblocks