adjective
English to Vietnamese Dictionary

autistic Meaning in Vietnamese (autistic nghĩa là gì)

tự kỷ, mắc chứng tự kỷ
tự kỷ in English:autistic
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của autistic trong tiếng Việt là tự kỷ, mắc chứng tự kỷ. (Mô tả một người mắc chứng tự kỷ, một rối loạn phát triển đặc trưng bởi khó khăn trong tương tác xã hội và giao tiếp, cùng với các kiểu suy nghĩ và hành vi hạn chế hoặc lặp đi lặp lại.)

Definitions of Autistic

  1. 1
    adjective
    mắc chứng tự kỷ

    Describing a person who has autism, a developmental disorder characterized by difficulties with social interaction and communication, and by restricted or repetitive patterns of thought and behavior.

    Mô tả một người mắc chứng tự kỷ, một rối loạn phát triển đặc trưng bởi khó khăn trong tương tác xã hội và giao tiếp, cùng với các kiểu suy nghĩ và hành vi hạn chế hoặc lặp đi lặp lại.

Example Sentences

casual

“She is an autistic child who loves to draw.”

Cô bé là một đứa trẻ mắc chứng tự kỷ và rất thích vẽ.

general

“Many autistic individuals have unique talents and perspectives.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

on the autism spectrum

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

neurotypical

Inflected Word Forms

nounautism
adverbautistically