noun
English to Vietnamese Dictionary

bagging Meaning in Vietnamese (bagging nghĩa là gì)

việc đóng gói, việc cho đồ vật vào túi hoặc vật chứa, việc bắt hoặc thu giữ con mồi khi săn bắn
việc đóng gói in English:bagging
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bagging trong tiếng Việt là việc đóng gói, việc cho đồ vật vào túi hoặc vật chứa, việc bắt hoặc thu giữ con mồi khi săn bắn. (Hành động hoặc quá trình đặt các vật phẩm vào túi hoặc vật chứa.)

Definitions of Bagging

  1. 1
    noun
    việc cho đồ vật vào túi hoặc vật chứa

    The action or process of placing items into a bag or container.

    Hành động hoặc quá trình đặt các vật phẩm vào túi hoặc vật chứa.

  2. 2
    noun
    việc bắt hoặc thu giữ con mồi khi săn bắn

    The act of catching or securing game during hunting.

    Hành động bắt hoặc thu giữ con mồi trong khi săn bắn.

Example Sentences

business

“The bagging of groceries is an important step in customer service.”

formal

“After bagging the evidence, the police officer sealed the container.”

Sau khi đóng gói bằng chứng, viên cảnh sát đã niêm phong thùng chứa.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

infinitivebag
past participlebagged
nounbag
pluralbags