verb · noun
English to Vietnamese Dictionary
barter Meaning in Vietnamese (barter nghĩa là gì)
verbtrao đổi
nounsự trao đổi
trao đổi in English:barter
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của barter trong tiếng Việt là trao đổi, sự trao đổi. (Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không sử dụng tiền.)
Definitions of Barter
- 1
- 2nounsự trao đổi
The action or system of exchanging goods or services without using money.
Hành động hoặc hệ thống trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ mà không sử dụng tiền.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
past tensebartered
gerundbartering
agent nounbarterer