noun
English to Vietnamese Dictionary
bigot Meaning in Vietnamese (bigot nghĩa là gì)
kẻ cố chấp
kẻ cố chấp in English:bigot
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của bigot trong tiếng Việt là kẻ cố chấp. (Một người cực đoan hoặc không khoan dung với ý kiến và định kiến của mình, đặc biệt là người coi hoặc đối xử với các thành viên của một nhóm bằng sự căm ghét và không khoan dung.)
Definitions of Bigot
- 1nounkẻ cố chấp
A person who is obstinately or intolerantly devoted to his or her own opinions and prejudices, especially one who regards or treats the members of a group with hatred and intolerance.
Một người cực đoan hoặc không khoan dung với ý kiến và định kiến của mình, đặc biệt là người coi hoặc đối xử với các thành viên của một nhóm bằng sự căm ghét và không khoan dung.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
tolerantliberalopen-minded
Inflected Word Forms
nounbigotry
adjectivebigoted