brotherhood Meaning in Vietnamese (brotherhood nghĩa là gì)
Nghĩa của brotherhood trong tiếng Việt là tình anh em, tình đoàn kết. (Tình trạng hoặc phẩm chất của việc là anh em, hoặc một mối quan hệ thân thiết và thân thiện giữa những người đàn ông.)
Definitions of Brotherhood
- 1nountình anh em
Brotherhood refers to the state or quality of being brothers, or a close and friendly relationship between men.
Tình trạng hoặc phẩm chất của việc là anh em, hoặc một mối quan hệ thân thiết và thân thiện giữa những người đàn ông.
- 2nountình đoàn kết
Brotherhood can also describe an association or community of people united by a common interest, profession, or belief.
Một hiệp hội hoặc cộng đồng những người được đoàn kết bởi một sở thích, nghề nghiệp hoặc niềm tin chung.
Example Sentences
“The team developed a strong sense of brotherhood after winning the championship.”
Đội đã phát triển một ý thức anh em mạnh mẽ sau khi vô địch.
“He believed in the universal brotherhood of mankind.”
Ông tin vào tình anh em phổ quát của nhân loại.
“The organization promotes brotherhood among its members.”
Tổ chức thúc đẩy tình đoàn kết giữa các thành viên của mình.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: