noun
English to Vietnamese Dictionary

championship Meaning in Vietnamese (championship nghĩa là gì)

chức vô địch, cuộc tranh chức vô địch
chức vô địch in English:championship
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của championship trong tiếng Việt là chức vô địch, cuộc tranh chức vô địch. (Một cuộc thi đấu được tổ chức để xác định nhà vô địch trong một môn thể thao, trò chơi hoặc lĩnh vực thi đấu cụ thể.)

Definitions of Championship

  1. 1
    noun
    cuộc tranh chức vô địch

    A championship is a competition held to determine a champion in a particular sport, game, or other area of competition.

    Một cuộc thi đấu được tổ chức để xác định nhà vô địch trong một môn thể thao, trò chơi hoặc lĩnh vực thi đấu cụ thể.

  2. 2
    noun
    chức vô địch

    The championship also refers to the title or status of being a champion, which is awarded to the winner of such a competition.

    Danh hiệu hoặc địa vị của nhà vô địch, được trao cho người chiến thắng trong một cuộc thi đấu như vậy.

Example Sentences

“The team won the national championship last year.”

Đội đã giành chức vô địch quốc gia năm ngoái.

“She hopes to compete for the world championship next season.”

Cô ấy hy vọng sẽ tranh chức vô địch thế giới vào mùa giải tới.

“Winning the championship was the highlight of his career.”

Giành chức vô địch là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

defeatlossfailure

Inflected Word Forms

nounchampion
adjectivechampionship-winning