noun
English to Vietnamese Dictionary

cameltoe Meaning in Vietnamese (cameltoe nghĩa là gì)

lộ hàng
lộ hàng in English:cameltoe
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cameltoe trong tiếng Việt là lộ hàng. (Đường viền của môi âm hộ phụ nữ có thể nhìn thấy qua quần áo bó sát.)

Definitions of Cameltoe

  1. 1
    noun(slang)
    lộ hàng

    The outline of a woman's labia visible through tight clothing.

    Đường viền của môi âm hộ phụ nữ có thể nhìn thấy qua quần áo bó sát.

Example Sentences

casual

“She was unaware of her cameltoe in the tight leggings.”

Cô ấy không hề hay biết mình bị lộ hàng trong chiếc quần legging bó sát.

Inflected Word Forms

pluralcameltoes