noun
English to Vietnamese Dictionary

camels Meaning in Vietnamese (camels nghĩa là gì)

lạc đà
lạc đà in English:camels
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của camels trong tiếng Việt là lạc đà. (Lạc đà là loài động vật có vú lớn, cổ dài, có bướu trên lưng, có nguồn gốc từ các vùng sa mạc ở châu Á và châu Phi, nổi tiếng với khả năng sống sót trong môi trường khắc nghiệt.)

Definitions of Camels

  1. 1
    noun
    lạc đà

    Camels are large, long-necked mammals with humps on their backs, native to desert regions of Asia and Africa, known for their ability to survive in harsh environments.

    Lạc đà là loài động vật có vú lớn, cổ dài, có bướu trên lưng, có nguồn gốc từ các vùng sa mạc ở châu Á và châu Phi, nổi tiếng với khả năng sống sót trong môi trường khắc nghiệt.

Example Sentences

“Camels are often called 'ships of the desert' because they can travel long distances without water.”

“The caravan of camels slowly made its way across the vast sand dunes.”

Đoàn lữ hành gồm những con lạc đà từ từ tiến qua những đụn cát mênh mông.

Inflected Word Forms

nouncamel